Lệ phí
Lệ phí chính phủ cho hồ sơ định cư Mỹ
Các khoản phí nộp trực tiếp cho USCIS, Trung tâm Thị thực Quốc gia (NVC) và Bộ Ngoại giao Mỹ theo từng diện.
Đối chiếu lần cuối: 26/10/2026.
Đây là lệ phí của chính phủ Mỹ, không phải phí dịch vụ của USAvisa. Lệ phí có thể thay đổi; luôn kiểm tra lại tại uscis.gov/g-1055 và travel.state.gov trước khi nộp.
Bảo lãnh gia đình
| Mẫu đơn | Khoản phí | USD | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| I-130 | Đơn bảo lãnh thân nhân | 675 | Nộp giấy; nộp online 625 |
| I-129F | Đơn bảo lãnh hôn phu/hôn thê (K-1) | 675 | |
| DS-160 (K) | Phí xin visa K-1 / K-2 | 265 | Mỗi người |
| I-864 | Phí NVC xét bảo trợ tài chính | 120 | Một lần cho hồ sơ |
| DS-260 | Phí xin visa định cư diện gia đình | 325 | Mỗi người |
| I-751 | Đơn xóa điều kiện thẻ xanh 2 năm | 750 |
Lao động & tài năng (EB-1, EB-2, EB-3)
| Mẫu đơn | Khoản phí | USD | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ETA-9089 | Chứng nhận lao động PERM (Bộ Lao động) | 0 | Bộ Lao động không thu phí; chi phí tuyển dụng do nhà tuyển dụng chịu |
| I-140 | Đơn bảo lãnh lao động | 715 | |
| I-140 | Phí Chương trình Tị nạn (Asylum Program Fee) | 600 | 300 với nhà tuyển dụng ≤ 25 nhân viên; 0 với tổ chức phi lợi nhuận |
| I-907 | Phí xử lý nhanh I-140 (tùy chọn) | 2.965 | Mức mới từ 01/03/2026 |
| DS-260 | Phí xin visa định cư diện lao động / đầu tư | 345 | Mỗi người |
Đầu tư EB-5
| Mẫu đơn | Khoản phí | USD | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| I-526E / I-526 | Đơn của nhà đầu tư EB-5 | 11.160 | |
| I-829 | Đơn xóa điều kiện thẻ xanh EB-5 | 9.525 |
Chung / sau khi có thẻ xanh
| Mẫu đơn | Khoản phí | USD | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| USCIS Immigrant Fee | Phí in thẻ xanh (đóng sau khi có visa, trước khi nhập cảnh) | 235 | Mỗi người |
| I-485 | Điều chỉnh tình trạng tại Mỹ | 1.440 | 950 cho trẻ dưới 14 tuổi nộp cùng cha mẹ |
| I-765 | Giấy phép làm việc (nộp kèm I-485) | 260 | |
| I-131 | Giấy phép đi lại / tái nhập | 630 | |
| I-90 | Gia hạn / thay thẻ xanh | 465 | Nộp online 415 |
| N-400 | Đơn nhập quốc tịch | 760 | Nộp online 710 |
Theo biểu phí USCIS hiệu lực từ 01/04/2024 và phí xử lý nhanh cập nhật từ 01/03/2026. Nộp trực tuyến một số mẫu đơn rẻ hơn 50 USD so với nộp giấy. Phí Bộ Ngoại giao (NVC, visa) đóng trực tuyến qua cổng CEAC. USAvisa kiểm tra lại từng khoản trước khi khách hàng nộp.
Những chi phí khác thường gặp
- Khám sức khỏe định cư tại phòng khám do Lãnh sự quán chỉ định (trả cho phòng khám, giá theo phòng khám).
- Dịch thuật, công chứng giấy tờ hộ tịch; lý lịch tư pháp.
- Vé máy bay và chi phí ổn định cuộc sống ban đầu tại Mỹ.
- Diện lao động EB-3: chi phí tuyển dụng và hồ sơ PERM do nhà tuyển dụng chịu theo quy định của Bộ Lao động Mỹ.